Nếu bạn đã từng thắc mắc Retention là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

“RETENTION” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Retention

Cách phát âm: /rɪˈten.ʃən/

Định nghĩa:

Giữ lại, sự giữ lại, sự duy trì được hiểu là việc giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường của một sự vật, sự việc nào đó. Giữ lại tức là duy trì trật tự trị an duy trì mọi hoạt động của cơ quan, thể chế, tính chất cộng việc, quy trình, việc làm cụ thể nào đó.

Loại từ trong Tiếng Anh

Đây là một danh từ không đếm được và là từ ngữ được dùng nhiều trong lĩnh vực khác nhau và vận dụng khá nhiều trong đời sống.

Danh từ “retention” có thể sử dụng đơn giản và kết hợp với nhiều từ ngữ, cấu trúc khác trong Tiếng Anh.

Và cũng tương tự như nhiều danh từ khác đã từng được tìm hiểu ở nhiều vài viết trước có thể đứng nhiều vị trí trong câu mệnh đề.

  • The approach customers increased retention by about 45 percent over what it otherwise would have been broke down.
  • Phương pháp tiếp cận khách hàng đã tăng tỷ lệ giữ chân lên khoảng 45% so với những gì nếu không nó sẽ bị phá vỡ.

 

  • Most of us tend to eat too much salt, which can lead to water retention in the body.
  • Hầu hết chúng ta có xu hướng ăn mặn quá nhiều, có thể dẫn đến giữ lại nước trong cơ thể.

CÁCH SỬ DỤNG VÀ VẬN DỤNG DANH TỪ “RETENTION” TRONG NHỮNG TRƯỜNG HỢP TIẾNG ANH:

Danh từ “retention” mục đích nói về việc tiếp tục sử dụng, tồn tại hoặc sở hữu một thứ gì đó hoặc ai đó:IFrame

  • Two different corporate parties with influence have argued that retention  tax withholding is uncommon.
  • Hai đảng phái doanh nghiệp khác nhau có ảnh hưởng đã lập luận rằng việc khấu trừ thuế giữ lại là không phổ biến.

 

  • Maintaining retention old technology has slowed the company’s growth so it is necessary to constantly improve on more modern technology.
  • Việc duy trì giữ lại công nghệ cũ đã làm chậm tốc độ phát triển của công ty vì vậy cần phải không ngừng cải tiến công nghệ hiện đại hơn.

Tình huống nói về khả năng giữ hoặc tiếp tục có một cái gì đó có thể dùng danh từ “retention”:

  • Officials are focusing on addressing unemployment, not retention jobs.
  • Các quan chức đang tập trung vào giải quyết về vấn đề thất nghiệp chứ không phải duy trì việc làm.

Trong trường hợp nói đến khả năng của một công ty để giữ nhân viên của mình và ngăn họ đi làm ở nơi khác dùng ngay “rentention”:

  • Research shows that mentoring programs have many positive effects on teachers and their retention.
  • Nghiên cứu cho thấy rằng các chương trình cố vấn có nhiều tác động tích cực hấp dần đến giáo viên và khả năng giữ chân của họ.

 

  • Health benefits are an important recruitment and retention tool for our enduring health.
  • Lợi ích sức khỏe là một công cụ tuyển dụng và duy trì quan trọng về sức khỏe bền bỉ của chúng ta.

 

  • Both of these organizations have improved employee retention by placing a great deal of emphasis on more attractive office designs and adding more attractive perks.
  • Cả hai tổ chức này đều đã cải thiện khả năng giữ lại nhân viên bằng cách rất chú trọng đến thiết kế văn phòng lôi cuốn hơn và thêm nhiều đãi ngộ hấp dẫn.

Tương tự trường hợp nói đến khả năng của một công ty để giữ khách hàng, thay vì để mất họ vào tay các đối thủ cạnh tranh dùng danh từ “retention”:

customer retention: duy trì khách hàng

client retention: giữ chân khách hàng

  • Customer retention is the key to the most essential and enduring profitable growth in business.
  • Giữ chân khách hàng là chìa khóa để tăng trưởng lợi nhuận cần thiết và bền bỉ nhất trong kinh doanh.

 

  • The unit has a client retention rate of 85% in the offline store.
  • Đơn vị có tỷ lệ giữ chân khách hàng ở cửa hàng ngoại tuyến là 85%.

NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI DANH TỪ “RETENTION” TRONG TIẾNG ANH:

Cụm từ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
retention date ngày lưu giữ
capillary retention lưu giữ mao mạch
image retention lưu giữ hình ảnh
rain retention giữ mưa
water retention giữ nước
display retention lưu giữ màn hình
flood retention giữ lũ
flood retention reservoir hồ trữ lũ
image retention lưu giữ hình ảnh
initial retention giữ chân ban đầu
initial retention giữ chân ban đầu
rain retention reservoir hồ chứa nước mưa
retention appliance thiết bị lưu giữ
retention arm cánh taygiữ cân
retention basin lưu vực lưu giữ
retention dam đập giữ nước
retention defect khiếm khuyết duy trì
retention effect hiệu ứng duy trì
retention level mức độ duy trì
retention meal bữa ăn duy trì
retention period thời gian lưu giữ
retention of profits giữ lại lợi nhuận
display retention lưu giữ màn hình
retention appliance thiết bị lưu giữ
currency retention quota hạn ngạch lưu giữ tiền tệ
export retention quota hạn ngạch lưu giữ xuất khẩu
minimum retention giữ chân tối thiểu
retention bond trái phiếu duy trì
retention of title duy trì danh hiệu
retention on wages giữ lại tiền lương
retention policy duy trì chính sách
retention ratio Tỷ lệ duy trì
right of retention quyền lưu giữ
vitamin retention giữ lại vitamin
water retention test kiểm tra khả năng giữ nước

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Retention Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.