Nếu bạn đã từng thắc mắc Put up with là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

PUT UP WITH TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Put up with

Cách phát âm: /pʊt ʌp wɪð/

Loại từ: cụm động từ

NGHĨA CỦA PUT UP WITH:

put up with: chịu đựng

  • I couldn’t put up with him, because he deliberately deceived my feelings.
  • Tôi không thể chịu đựng được anh ấy, bởi vì anh ấy đã cố tình lừa dối tình cảm của tôi.

 

  • I put up with my roommate for a long time, he was very dirty.
  • Tôi chịu đựng với bạn cùng phòng của tôi trong một thời gian dài, anh ta rất bẩn.

put up with: tha thứ:

  • I will put up with Lucas’s mistake. He hurt me a lot before but now he realized the mistake.
  • Tôi sẽ tha thứ cho sai lầm của Lucas. Trước đây anh ấy đã làm tổn thương tôi rất nhiều nhưng giờ anh ấy đã nhận ra sai lầm.

CÁC TỪ KHÁC CỦA PUT UP WITH:

put up with something: Đưa ra một cái gì đó

  • He’s put up with a social evil prevention solution for the group’s topic. We find that solution very effective.
  • Anh ấy đã đưa ra giải pháp phòng chống tệ nạn xã hội cho chủ đề của nhóm. Chúng tôi thấy giải pháp đó rất hiệu quả.

 

  • We need to put up with the opinion of each individual, to make the assessment more accurate.
  • Chúng tôi cần đưa ra ý kiến của từng cá nhân, để đánh giá chính xác hơn.

Put up with it: Đưa nó lên

  • Journalists need to put up with it to the fore because that’s very trending news about the upcoming elections.
  • Các nhà báo cần phải đưa nó lên hàng đầu vì đó là tin tức rất thịnh hành về các cuộc bầu cử sắp tới.

 

  • To put up with it on trend, that movie needs more hits and hits than wait for me tomorrow.
  • Để bắt kịp xu hướng, bộ phim đó cần nhiều phim ăn khách và ăn khách hơn là Chờ em đến ngày mai.

Put up with hand: Đưa tay lên

  • To make the atmosphere more live and dance to the music, he asked us to put up with hands and sway along.
  • Để không khí thêm sôi động và nhún nhảy theo điệu nhạc, anh ấy yêu cầu chúng tôi đưa tay lên và lắc lư theo.

 

  • On social networks, Vietnam is very popular with the song, put up with hands. Be together forever.
  • Trên mạng xã hội Việt Nam đang rất thịnh hành ca khúc Đưa tay lên nào. Mãi bên nhau bạn nhé.

NGOÀI PUT UP WITH RA THÌ PUT UP CÓ THỂ GHÉP VỚI CÁC TỪ KHÁC NHƯ:

Put up to: Khuyến khích ai đó làm việc gì

  • I put up to you to take extra classes in English because English is so important in the end of semester transcripts.
  • Tôi khuyên bạn nên đi học thêm tiếng Anh vì tiếng Anh rất quan trọng trong bảng điểm cuối học kỳ.

 

  • He put up to me to cheer up everything and it will be over.
  • Anh ấy khuyên tôi nên vui lên mọi thứ và mọi chuyện sẽ kết thúc.

Put up: Cho phép ai đó ở lại nhà bạn trong 1 đêm hay vài ngày

  • I can put up you stay at my house for a few days just comfortably, my house is very hospitable.
  • Tôi có thể cho bạn ở lại nhà tôi vài ngày cho thoải mái, nhà tôi rất hiếu khách.

 

  • He put up me to stay for one night as it was raining heavily today.
  • Anh ấy đã cho tôi ở lại một đêm vì hôm nay trời mưa rất to.

Put up a tent: dựng 1 cái lều

  • We’re going to put up a tent for the camp tonight, which will probably be a lot of fun.
  • Tối nay chúng ta sẽ dựng lều cắm trại, có lẽ sẽ rất vui.

 

  • Our family will have a picnic tomorrow, my dad will put up a tent because we will stay.
  • Gia đình chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại vào ngày mai, bố tôi sẽ dựng một cái lều vì chúng tôi sẽ ở lại.

CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI PUT UP WITH:

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
tolerate Tha thứ, khoan thứ
suffer chịu đựng, cho phép
endure Cam chịu, chịu được
 bear chịu, chịu đựng
stand  có, ở, đứng
 stomach cam chịu (nhục), nuốt (hận)
swallow  nuốt, chịu đựng
submit chịu, cam chịu, quy phục
shoulder vác lên vai, gánh trách nhiệm
accept  nhận, chấp nhận, chấp thuận
acknowledge nhận, thừa nhận, công nhận
concede  nhận, thừa nhận
consent đồng ý, ưng thuận, thoả thuận, tán thành
 defer theo, chiều theo, làm theo
receive tin, công nhận là đúng
withstand chống lại, chống cự, chịu đựng
approve tán thành, đồng ý, bằng lòng
recognise  công nhận, thừa nhận, chấp nhận
favor sự đồng ý, sự thuận ý
 release  miễn, tha (nợ…), giải thoát
support chịu đựng, dung thứ

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn  Put up with Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.