Nếu bạn đã từng thắc mắc In Turn là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

IN TURN NGHĨA LÀ GÌ

In turn là một cụm từ đóng vai trò như một từ nối hoặc một phó từ trong câu. Là một từ thuộc cấp độ B1. Cùng theo dõi studytienganh để chúng ta có thể biết thêm nhiều cụm từ thú vị khác nữa nhé!

In turn có cách phát âm theo IPA Anh Mỹ  là /ɪn  tɜːn/

In turn có cách phát âm theo IPA Anh Mỹ  là /ɪn tɝːn/

In turn có 2 nghĩa khác nhau : lần lượt và  kết quả là

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỤM TỪ IN TURN

Nghĩa đầu tiên của in turn chúng ta có thể dịch theo tiếng Việt là lần lượt. Theo từ điển Oxford định nghĩa thì dùng để chỉ cái này đến cái khác theo một thứ tự cụ thể.

Đối với nghĩa này thì in turn được dùng ở cuối một câu, một mệnh đề, một ý.

S + Verb +…+ in turn

Ví dụ :

  •  He spoke to each of his sons and daughters in turn so that they can understand each other.

  • Anh ấy lần lượt nói chuyện với mỗi cậu con trai và con gái để họ có thể thông cảm cho nhau.

 

  • Studies are called their name in turn to get their lunch boxes.

  • Các học sinh lần lượt được gọi tên để lấy phần cơm trưa của họ.

In turn còn được dùng với nghĩa là kết quả của việc gì đó sau một loạt các sự kiện. Chúng ta có thể dịch theo tiếng Việt là bởi vì điều đó, hoặc kết quả là.

Từ đồng nghĩa với “in turn” trong hoàn cảnh này đó là “therefore” (do đó), “consequently” (kết quả là), as the result of( kết quả là ),…

Với nghĩa này in turn thường nằm giữa hai mệnh đề, hoặc là nằm giữa 2 ý của một câu thường là sau động từ chính

Clause + in turn + clause

S + Verb + in turn + ….

Ví dụ:

  • Increased material cost will, in turn, lead to decreased profits.

  • Chi phí vật liệu tăng cao do đó dẫn đến lợi nhuận giảm.

 

  • In turn, the one who was offended should readily forgive others

  • Do đó, những người bị xúc phạm dễ dàng tha thứ cho người khác

VÍ DỤ ANH VIỆT

  • Please wait in line, the nurse will call names in turn.
  • Xin vui lòng xếp hàng đợi, y tá sẽ gọi tên lần lượt

 

  • We should advice him in turn so that he can give up his stupid love.
  • Chúng ta nên lần lượt khuyên anh ấy để anh ấy có thể từ bỏ tình yêu ngu ngốc của mình.

 

  • we need to often advertise on social media,in turn, consumer will put faith in us
  • Chúng ta nên quảng cáo thường xuyên trên các  mạng xã hội, nhờ thế , những người tiêu thị sẽ đặt niềm tin vào chúng ta.

 

  • Let’s consider each one of the reports in turn.
  • Hãy xem xét lần lượt từng bản báo cáo.

 

  • We failed in that project, therefore, we looked at each step of the process in turn.  
  • Chúng tôi đã thất bại trong dự án đó, do đó, chúng tôi đã lần lượt xem xét lại  từng bước của quá trình.

 

  • His father taught him, in turn, he  taught those lesions his own son 
  • Bố ông ấy đã dạy ông ấy, do đó ông ấy đã dạy lại những bài học đó cho con trai mình

MỘT SỐ CỤM TỪ LIÊN QUAN (NẾU CÓ)

Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số cụm từ thú vị khác đi cùng với động từ turn nữa nhé.

Từ / cụm từ liên quan với in turn

Nghĩa của từ

turn in

nộp

turn into

trở nên, trở thành

turn on

bật

turn off

tắt

Ví dụ:

  • Don’t let our boss say twice, please turn in your report in time.

  • Đừng để sếp chúng ta nói hai lần, làm ơn nộp bản báo cáo của bạn đúng thời hạn.

 

  • When she kisses the frog, suddenly the frog turns into a prince.

  • Khi cô ấy hôn vào con ếch, đột nhiên con ếch biến thành một chàng hoàng tử.

 

  • Please turn on the record. I want to listen to our songs.

  • Làm ơn bật máy nghe nhạc lên. Tôi muốn nghe lại những bài hát của chúng ta.

 

  • When I look at the electricity bill,  I think that turning off the air conditioner is the best way to save money.

  • Khi tôi nhìn vào hóa đơn tiền điện, tôi nghĩ rằng tắt máy điều hòa là cách tốt nhất để tiết kiệm tiền.

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn In Turn Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.